GPVMenu

 Hình sự kiện - thời sự 

 Lịch Phụng vụ 2010 

 Phim Công giáo online 

 Gia đình webs giáo phận 

 Bài hát ngẫu nhiên 
Mùa Giáng Sinh
casi Tam Ca 3A
Ngày không còn cha
casi Hoàng Hiệp
Vạn lạy Chúa
casi Gia Ân
Vào đời
casi Hoàng Hiệp - Thu Lan
Đợi trông
casi Chưa rõ
Sứ điệp loài hoa: Hoa Quỳnh
casi Chưa rõ
Chúa mãi bên con
casi Quốc Triều
Khúc rong ca tình yêu
casi D&D
Cung đàn Giáng Sinh
casi Mai Thảo
Noël Noël
casi Ca đoàn Tâm Ca Phục Sinh
 Tra cứu bài viết 
Tháng Chín 2010
T2T3T4T5T6T7CN
    1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30      
 <  > 
 Thống kê truy cập 
 Khách: 011
 Thành viên: 000
 Tổng cộng 011
 Lượt tr.cập 003364994
 Bookmark & Share 
 
Linh mục đoàn Giáo phận Vinh 07.09.2010

Danh sach linh muc Giao phan Vinh

DANH SÁCH
LINH MỤC ĐOÀN GIÁO PHẬN VINH
 

TT

Tên thánh, tên gọi

Năm sinh

Quê quán

Thụ phong LM

Nơi phục vụ hiện nay

1                  

ĐGM Phaolô Maria Cao Đình Thuyên

1927

Tràng Lưu

1960

Toà Giám Mục

2                  

F.X. Võ Thanh Tâm

1932

Thọ Ninh

1963

Tòa Giám Mục

3                  

Giuse Ngô Xuân Luyện

1919

Thổ Hoàng

1952

Hưu, Nghĩa Yên

4                  

Phêrô Đậu Đình Triều

1923

Xã Đoài

1957

Hưu, Hạnh Tiến

5                  

Giuse Nguyễn Tràng

1924

Xã Đoài

1960

Hưu, Trung Hậu

6                  

Phêrô Nguyễn Văn Đức

1925

Mẫu Lâm

1960

Vĩnh Hòa

7                  

Tôma Nguyễn Văn Cường

1928

Tân Lộc

1961

Hưu, TGM

8                  

Giuse Nguyễn Hồng Thanh

1929

Cầm Trường

1961

Hưu, Thanh Dạ

9              

Phêrô Phan Văn Thái
 

1930

Kẻ Đọng

1962

Hưu, Kỳ Anh

10              

G.B. Lê Văn Ninh

1930

Nghĩa Yên

1963

Hưu, TGM

11              

G.B. Cao Xuân Hành

1930

Ninh Cường

1965

Phương Mỹ

12              

Giuse Hồ Ngọc Bá

1932

Thổ Hoàng

1965

Hưu, Lập Thạch

13              

Phêrô Bùi Văn Huyên

1932

Kẻ Mui

1965

Hưu, Cam Lâm

14              

Giuse Cao Đình Cai

1933

Bảo Nham

1965

Đông Tháp

15              

G.B. Nguyễn Huy Hoàng

1933

Rú Đất

1965

Phú Xuân

16              

Phêrô Phạm Huy Tường

1932

Quan Lãng

1966

Hưu, TGM

17              

Giuse Nguyễn Đăng Điền

1934

Tân Hội

1966

Nhân Hòa

18              

Phêrô Nguyễn Sỹ Nho

1933

Rú Đất

1966

Trang Cảnh

19              

Giuse Trần Thanh Hương

1935

Trung Nghĩa

1966

Hưu, TGM

20              

Ph.X Nguyễn Văn Đoàn

1937

Mỹ Dụ

1967

Hưu, Tân Hải

21              

Phêro Nguyễn Đăng Cao

1938

Nghĩa Yên

1967

Làng Nam

22              

Gioan Nguyễn Văn Chất

1938

Ngọc Long

1971

Hưu, Ngọc Long

23              

Phêrô Thân Văn Chất

1942

Trại Lê

1975

Vĩnh Phước

24              

Phêrô Nguyễn Văn Duyệt

1941

Mỹ Yên

1979

Xuân Phong

25              

Phêrô Nguyễn Xuân Chính

1944

Thanh Dạ

1979

Bảo Nham

26              

Phêrô Nguyễn Huy Thiết

1940

Trại Lê

1981

Văn Phú

27              

Giuse Trần Minh Đức

1942

Kẻ Gai

1981

Hưu, Văn Hạnh

28              

Phêrô Nguyễn Viết Cường

1931

Qui Chính

1990

Vạn Phần

29              

Antôn Đậu Quang Hải

1934

Thọ Ninh

1990

Tân Thành

30              

Giuse Phan Duy Thông

1936

Xuân Phong

1990

Nghĩa Yên

31              

Giuse Nguyễn Xuân Hóa

1930

La Nham

1992

Hưu, nhà quê

32              

Giac. Nguyễn Trọng Thể

1934

An Nhiên

1992

Xuân Hòa

33              

Antôn Nguyễn Thanh Đương

1941

Nghi Lộc

1994

Phúc Lộc

34              

Phêrô Trần Tùng

1941

Kim Lâm

1994

Kim Cương

35              

Phêrô Trần Phúc Chính

1943

Kim Lâm

1994

Thuận Nghĩa

36              

Phêrô Nguyễn Bình Yên

1944

Hướng Phương

1994

Đồng Troóc

37              

Phêrô Nguyễn Quyền

1947

Thuận Nghĩa

1994

Tràng Lưu

38              

Micae Hồ Thái Bạch

1942

Kinh Nhuận

1994

Liên Hòa

39              

Gioan Trần Minh Cẩn

1941

Thanh Dạ

1994

Xuân Tình

40              

Phêrô Nguyễn Huy Hoàng

1941

Đông Tràng

1994

Tiếp Võ

41              

Antôn Hoàng Tiến Diễn

1942

Giáp Tam

1994

Chợ Sàng

42              

Antôn Phạm Đức Hưởng

1944

Trung Nghĩa

1994

Cam Lâm

43              

Antôn Hoàng Minh Tâm

1945

Giáp Tam

1994

Hòa Ninh

44              

Phêrô Nguyễn Thái Từ

1954

Ngô Xá

1994

Kỳ Anh

45              

Phêrô Nguyễn Xuân Q

1954

Cầu Rầm

1994

Xuân Mỹ

46              

Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng

1956

Đông Yên

1994

Đại Chủng viện

47              

Martin Nguyễn Xuân Hoàng

1957

Xuân Mỹ

1994

Tân Lộc

48              

Antôn Hoàng Đức Luyến

1957

Bùi Ngọa

1994

Bột Đà

49              

Gioan Nguyễn Hồng Pháp

1958

Phi Lộc

1994

Đại Chủng viện

50              

Phêrô Phan Văn Tập

1960

Kẻ Vang

1994

Quy Chính

51              

Antôn Nguyễn Văn Hoàng

1960

Lộc Thủy

1994

Kẻ Đông

52              

Giuse Hoàng Thái Lân

1962

Song Ngọc

1994

Hướng Phương

53              

G.B. Nguyễn Xuân Huyền

1963

Nhân Hòa

1994

Đồng Tâm

54              

Antôn Nguyễn Đình Thăng

1964

Nghi Lộc

1994

Mỹ Yên

55              

G.B. Lê Bá Phượng

1964

Ninh Cường

1994

Nhượng Bạn

56              

Gioan Trần Quốc Long

1943

Bột Đà

1994

Phú Vinh

57              

G.B. Nguyễn Khắc Bá

1964

Hướng Phương

1997

Đại Chủng viện

58              

Phaolô Bùi Đình Cao

1966

Kẻ Tùng

1997

Đại Chủng viện

59              

Phêrô Lê Nam Cao

1964

Cam Lâm

1997

Vạn Lộc

60              

G.B. Lê Trọng Châu

1967

Lộc Mỹ

1997

Minh Cầm

61              

G.B. Đinh Công Đoàn

1967

Th. Nghĩa

1997

Kẻ Dừa

62              

Phaolô Nguyễn Xuân Hóa

1960

Hòa Thắng

1997

Toà Giám Mục

63              

Giuse Trần Minh Hồng

1964

Trung Nghĩa

1997

Xuân Kiều

64              

Ph.X. Hoàng Sỹ  Hướng

1967

Đức Lân

1997

Cầu Rầm

65              

Giac. Nguyễn Quang Lành

1960

Thanh D

1997

Tân Mỹ

66              

Antôn Trần Văn Minh

1963

Tân Thành

1997

Gia Hòa

67              

Antôn Phạm Đình Phùng

1967

Bột Đà

1997

Toà Giám Mục

68              

Gioan Nguyễn Đức Quyến

1963

Rú Đất

1997

Trung Hòa

69              

G.B. Nguyễn Thụy Sỹ

1962

Cầm Trường

1997

Tân Phong

70              

G.B. Trần Văn Trinh

1963

Xã Đoài

1997

Tam Đa

71              

Giuse Phan Sĩ Phương

1967

Kẻ Gai

1998

Cơ sở II, SG

72              

Giuse Ngô Văn Hậu

1967

Rú Đất

1998

Kẻ Mui

73              

Giuse Phan Văn Thắng

1969

Lâm Xuyên

1988

Nghĩa Thành

74              

Phaolô Chu Đức Phái

1968

Thuận Nghĩa

1998

Kẻ Đọng

75              

Ph.X. Lê Viết Hùng

1943

Đức Lân

1999

Trung Song

76              

Raphael Trần Xuân Nhàn

1953

Bố Sơn

1999

Làng Anh

77              

Phêrô Nguyễn Xuân Hoan

1942

Lộc Thủy

1999

Ngô Xá

78              

Bênađô Vũ Sỹ Tráng

1945

Thuận Nghĩa

1999

La Nham

79              

Gioan Trần Thanh Lan

1944

Trung Nghĩa

1999

Lộc Mỹ

80              

Phaolô Nguyễn Văn Cừ

1946

Văn Hạnh

1999

Thọ Vực

81              

Giuse Phạm Minh Đức

1945

Trung Nghĩa

1999

Dưỡng bệnh

82              

F.X. Phạm Văn Hứa

1946

Vĩnh Phước

1999

Vạn Căn

83              

Giuse Nguyễn Đình Linh

1947

Xuân Mỹ

1999

Phi Lộc

84              

Đaminh Phạm Xuân Kế

1966

Rú Đất

1999

Yên Đại

85              

G.B. Nguyễn Ngọc Nga

1966

Trung Nghĩa

1999

Dũ Thành

86              

Giuse Trần Nam Thắng

1965

Lãng Điền

1999

Mẫu Lâm

87              

G.B. Nguyễn Minh Tường

1966

Lộc Thủy

1999

Lạc Sơn

88              

Phêrô Nguyễn Văn Viên

1965

Hướng Phương

1999

Du học (Úc)

89              

Phêrô Nguyễn Văn Vinh

1966

Kẻ Gai

1999

Văn Hạnh

90              

Phaolô Nguyễn Văn Vĩnh

1971

Trang Nứa

1999

Quy Hậu

91              

Phêrô Lưu Văn Thành

1961

Phù Long

2000

Rú Đất

92              

Antôn Trần Minh An

1971

Trung Nghĩa

2001

Gia Hưng

93              

Giuse Nguyễn Công Bắc

1973

Lưu Mỹ

2001

Trung Nghĩa

94              

Giuse Nguyễn Công Bình

1971

Trại  Lê

2001

Hội Yên

95              

G.B. Nguyễn Viết Công

1973

Mẫu Lâm

2001

Quèn Đông

96              

Antôn Trần Văn Công

1971

Mỹ Yên

2001

Quan Lãng

97              

Phêrô Hoàng Biên Cương

1970

Quí  Hoà

2001

Xuân An

98           

Phaolô Trần Ngọc Du

1967

Kẻ Gai

2001

Đá Nện

99           

Phêrô Nguyễn Xuân Đình

1969

Cam Lâm

2001

Hòa Mỹ

100           

Antôn Nguyễn Văn Đính

1972

Hậu Thành

2001

Cồn Cả

101           

G.B. Nguyễn Kim Đồng

1972

Bố Sơn

2001

Du học (Pháp)

102           

Phêrô Nguyễn Hương

1973

Lộc Thủy

2001

Du  học (Roma)

103           

Micae Hoàng Xuân Hường

1968

Kẻ Đông

2001

Kim Lũ

104           

Gioan Nguyễn Phương Hướng

1970

Hòa Thắng

2001

Bùi Ngõa

105           

Phêrô Khanh Nguyễn Duy Khanh

1971

Xuân Mỹ

2001

Ngọc Long

106           

Phêrô Hoàng Anh Ngợi

1968

Đông Yên

2001

Tam Trang

107           

Giuse Trần Mạnh Q

1969

Kim Lâm

2001

Đông Tràng

108           

Ph.X. Đinh Văn Quỳnh

1970

Nghi Lộc

2001

Tĩnh Giang

109           

Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm

1970

Kẻ Vang

2001

Du học (Roma)

110           

Giuse Nguyễn Văn Thắng

1972

Vĩnh Yên

2001

Làng Truông

111           

Giuse Nguyễn Quang Trung

1972

Xã Đoài

2001

Phú Linh

112           

G.B. Nguyễn Minh Dương

1973

An Nhiên

2004

Vĩnh Phước

113           

Phaolô Nguyễn Văn Hiểu

1975

Xuân Kiều

2004

Du học

114           

Phêrô Lê Thanh Hồng

1972

Troóc

2004

Sen Bàng

115           

Gioan Nguyễn Văn Hữu

1977

Tân Phong

2004

Xứ Chày

116           

Giuse Trần Văn Lợi

1969

Trang Cảnh

2004

Tràng Đình

117           

Giuse Trần Đức Mai

1974

Mẫu Lâm

2004

Trại Lê

118           

Lu-y Nguyễn Văn Nga

1973

Cẩm Trường

2004

Kim Lâm

119           

Giuse Phạm Ngọc Quang

1972

Vạn Phần

2004

Yên Hoà

120           

Phêrô Nguyễn Văn Sơn

1974

Cồn Cả

2004

Thuỷ Vực

121           

G.B. Nguyễn Huy Tuấn

1972

Trại Lê

2004

Thổ Hoàng

122           

Antôn Trần Đình Văn

1975

Hậu Thành

2004

Vạn Thành

123           

Phêrô Nguyễn Văn Tâm

1971

Kẻ Vang

2004

Thượng Bình

124           

Giuse Nguyễn Văn Hiệu

1974

Nghi Lộc

2005

Vĩnh Hội

125           

Phaolô Nguyễn Văn Khai

1972

Rú Đất

2005

Song Ngọc

126           

Giuse Trương Văn Trường

1974

Hội Yên

2005

Chúc A

127           

Phêrô Trần Đình Lai

1973

Tam Đa

2005

Yên Lý

128           

Giêrađô Nguyễn Nam Việt

1973

Phú Yên

2006

Xã Đoài

129           

Phêrô Ngô Thế Bính

1973

Hướng Phương

2006

Hà Lời

130           

G.B. Hoàng Đông Dương

1972

Thượng Nậm

2006 

Du học (Pháp)

131           

Phêrô Phan Văn Đồng

1974

Kẻ Vang

2006

Quý Hòa

132           

Giuse Nguyễn Ngọc Liêm

1976

Xã Đoài

2006 

Trang Đen 

133           

Luca Nguyễn Ngọc Nam

1977

Thuận Nghĩa

 2006

Thượng Nậm

134           

Antôn Trần Văn Niên

1976

Trang Nứa

 2006

Ninh Cường

135           

Phaolô Nguyễn Đình Phú

1972

Thu Chỉ

 2006

Dũ Lộc

136           

Phêrô Nguyễn Văn Phú

1966

Gia Hưng

 2006

Cồn Nâm

137           

Giuse Trần Văn Phúc

1972

Thu Chỉ

 2006

Lưu Mỹ

138           

Phêrô Phan Văn Sen

1976

Hòa Thắng

 2006

Hậu Thành

139           

Phêrô Đinh Bạt Song

1977