|
|
 |
 |
|
|
|
Danh sach linh muc Giao phan Vinh
DANH
SÁCH
LINH MỤC ĐOÀN GIÁO PHẬN VINH
|
TT
|
Tên thánh, tên gọi
|
Năm sinh
|
Quê quán
|
Thụ phong LM
|
Nơi phục vụ hiện nay
|
|
1
|
ĐGM
Phaolô Maria Cao Đình Thuyên
|
1927
|
Tràng
Lưu
|
1960
|
Toà Giám
Mục
|
|
2
|
F.X.
Võ Thanh Tâm
|
1932
|
Thọ
Ninh
|
1963
|
Tòa Giám
Mục
|
|
3
|
Giuse
Ngô Xuân Luyện
|
1919
|
Thổ
Hoàng
|
1952
|
Hưu, Nghĩa
Yên
|
|
4
|
Phêrô
Đậu Đình Triều
|
1923
|
Xã Đoài
|
1957
|
Hưu, Hạnh
Tiến
|
|
5
|
Giuse
Nguyễn Tràng
|
1924
|
Xã
Đoài
|
1960
|
Hưu, Trung
Hậu
|
|
6
|
Phêrô
Nguyễn Văn Đức
|
1925
|
Mẫu
Lâm
|
1960
|
Vĩnh
Hòa
|
|
7
|
Tôma Nguyễn
Văn Cường
|
1928
|
Tân Lộc
|
1961
|
Hưu,
TGM
|
|
8
|
Giuse
Nguyễn Hồng Thanh
|
1929
|
Cầm Trường
|
1961
|
Hưu, Thanh Dạ
|
|
9
|
Phêrô
Phan Văn Thái
|
1930
|
Kẻ Đọng
|
1962
|
Hưu, Kỳ
Anh
|
|
10
|
G.B.
Lê Văn Ninh
|
1930
|
Nghĩa
Yên
|
1963
|
Hưu,
TGM
|
|
11
|
G.B.
Cao Xuân Hành
|
1930
|
Ninh Cường
|
1965
|
Phương
Mỹ
|
|
12
|
Giuse
Hồ Ngọc Bá
|
1932
|
Thổ
Hoàng
|
1965
|
Hưu, Lập
Thạch
|
|
13
|
Phêrô
Bùi Văn Huyên
|
1932
|
Kẻ Mui
|
1965
|
Hưu,
Cam Lâm
|
|
14
|
Giuse
Cao Đình Cai
|
1933
|
Bảo
Nham
|
1965
|
Đông
Tháp
|
|
15
|
G.B. Nguyễn
Huy Hoàng
|
1933
|
Rú Đất
|
1965
|
Phú
Xuân
|
|
16
|
Phêrô
Phạm Huy Tường
|
1932
|
Quan
Lãng
|
1966
|
Hưu, TGM
|
|
17
|
Giuse
Nguyễn Đăng Điền
|
1934
|
Tân Hội
|
1966
|
Nhân
Hòa
|
|
18
|
Phêrô
Nguyễn Sỹ Nho
|
1933
|
Rú Đất
|
1966
|
Trang
Cảnh
|
|
19
|
Giuse
Trần Thanh Hương
|
1935
|
Trung
Nghĩa
|
1966
|
Hưu, TGM
|
|
20
|
Ph.X Nguyễn
Văn Đoàn
|
1937
|
Mỹ Dụ
|
1967
|
Hưu, Tân Hải
|
|
21
|
Phêro
Nguyễn Đăng Cao
|
1938
|
Nghĩa
Yên
|
1967
|
Làng
Nam
|
|
22
|
Gioan
Nguyễn Văn Chất
|
1938
|
Ngọc
Long
|
1971
|
Hưu, Ngọc
Long
|
|
23
|
Phêrô
Thân Văn Chất
|
1942
|
Trại
Lê
|
1975
|
Vĩnh Phước
|
|
24
|
Phêrô
Nguyễn Văn Duyệt
|
1941
|
Mỹ Yên
|
1979
|
Xuân
Phong
|
|
25
|
Phêrô
Nguyễn Xuân Chính
|
1944
|
Thanh
Dạ
|
1979
|
Bảo
Nham
|
|
26
|
Phêrô
Nguyễn Huy Thiết
|
1940
|
Trại
Lê
|
1981
|
Văn
Phú
|
|
27
|
Giuse
Trần Minh Đức
|
1942
|
Kẻ Gai
|
1981
|
Hưu, Văn Hạnh
|
|
28
|
Phêrô
Nguyễn Viết Cường
|
1931
|
Qui
Chính
|
1990
|
Vạn Phần
|
|
29
|
Antôn
Đậu Quang Hải
|
1934
|
Thọ
Ninh
|
1990
|
Tân
Thành
|
|
30
|
Giuse
Phan Duy Thông
|
1936
|
Xuân
Phong
|
1990
|
Nghĩa
Yên
|
|
31
|
Giuse
Nguyễn Xuân Hóa
|
1930
|
La
Nham
|
1992
|
Hưu,
nhà quê
|
|
32
|
Giac.
Nguyễn Trọng Thể
|
1934
|
An
Nhiên
|
1992
|
Xuân Hòa
|
|
33
|
Antôn
Nguyễn Thanh Đương
|
1941
|
Nghi Lộc
|
1994
|
Phúc Lộc
|
|
34
|
Phêrô
Trần Tùng
|
1941
|
Kim
Lâm
|
1994
|
Kim
Cương
|
|
35
|
Phêrô
Trần Phúc Chính
|
1943
|
Kim
Lâm
|
1994
|
Thuận
Nghĩa
|
|
36
|
Phêrô
Nguyễn Bình Yên
|
1944
|
Hướng
Phương
|
1994
|
Đồng
Troóc
|
|
37
|
Phêrô
Nguyễn Quyền
|
1947
|
Thuận
Nghĩa
|
1994
|
Tràng
Lưu
|
|
38
|
Micae
Hồ Thái Bạch
|
1942
|
Kinh Nhuận
|
1994
|
Liên Hòa
|
|
39
|
Gioan
Trần Minh Cẩn
|
1941
|
Thanh
Dạ
|
1994
|
Xuân
Tình
|
|
40
|
Phêrô
Nguyễn Huy Hoàng
|
1941
|
Đông
Tràng
|
1994
|
Tiếp
Võ
|
|
41
|
Antôn
Hoàng Tiến Diễn
|
1942
|
Giáp
Tam
|
1994
|
Chợ
Sàng
|
|
42
|
Antôn
Phạm Đức Hưởng
|
1944
|
Trung
Nghĩa
|
1994
|
Cam
Lâm
|
|
43
|
Antôn
Hoàng Minh Tâm
|
1945
|
Giáp
Tam
|
1994
|
Hòa
Ninh
|
|
44
|
Phêrô
Nguyễn Thái Từ
|
1954
|
Ngô Xá
|
1994
|
Kỳ Anh
|
|
45
|
Phêrô
Nguyễn Xuân Quý
|
1954
|
Cầu Rầm
|
1994
|
Xuân Mỹ
|
|
46
|
Phêrô
Nguyễn Hiệu Phượng
|
1956
|
Đông
Yên
|
1994
|
Đại Chủng
viện
|
|
47
|
Martin
Nguyễn Xuân Hoàng
|
1957
|
Xuân Mỹ
|
1994
|
Tân Lộc
|
|
48
|
Antôn
Hoàng Đức Luyến
|
1957
|
Bùi Ngọa
|
1994
|
Bột Đà
|
|
49
|
Gioan
Nguyễn Hồng Pháp
|
1958
|
Phi Lộc
|
1994
|
Đại Chủng
viện
|
|
50
|
Phêrô
Phan Văn Tập
|
1960
|
Kẻ
Vang
|
1994
|
Quy
Chính
|
|
51
|
Antôn
Nguyễn Văn Hoàng
|
1960
|
Lộc Thủy
|
1994
|
Kẻ
Đông
|
|
52
|
Giuse
Hoàng Thái Lân
|
1962
|
Song Ngọc
|
1994
|
Hướng
Phương
|
|
53
|
G.B. Nguyễn
Xuân Huyền
|
1963
|
Nhân
Hòa
|
1994
|
Đồng
Tâm
|
|
54
|
Antôn
Nguyễn Đình Thăng
|
1964
|
Nghi Lộc
|
1994
|
Mỹ Yên
|
|
55
|
G.B. Lê
Bá Phượng
|
1964
|
Ninh Cường
|
1994
|
Nhượng
Bạn
|
|
56
|
Gioan
Trần Quốc Long
|
1943
|
Bột Đà
|
1994
|
Phú
Vinh
|
|
57
|
G.B. Nguyễn
Khắc Bá
|
1964
|
Hướng
Phương
|
1997
|
Đại Chủng
viện
|
|
58
|
Phaolô
Bùi Đình Cao
|
1966
|
Kẻ
Tùng
|
1997
|
Đại Chủng
viện
|
|
59
|
Phêrô
Lê Nam Cao
|
1964
|
Cam
Lâm
|
1997
|
Vạn Lộc
|
|
60
|
G.B. Lê
Trọng Châu
|
1967
|
Lộc Mỹ
|
1997
|
Minh Cầm
|
|
61
|
G.B.
Đinh Công Đoàn
|
1967
|
Th. Nghĩa
|
1997
|
Kẻ Dừa
|
|
62
|
Phaolô
Nguyễn Xuân Hóa
|
1960
|
Hòa Thắng
|
1997
|
Toà Giám
Mục
|
|
63
|
Giuse
Trần Minh Hồng
|
1964
|
Trung
Nghĩa
|
1997
|
Xuân Kiều
|
|
64
|
Ph.X.
Hoàng Sỹ Hướng
|
1967
|
Đức
Lân
|
1997
|
Cầu Rầm
|
|
65
|
Giac.
Nguyễn Quang Lành
|
1960
|
Thanh
Dạ
|
1997
|
Tân Mỹ
|
|
66
|
Antôn
Trần Văn Minh
|
1963
|
Tân
Thành
|
1997
|
Gia
Hòa
|
|
67
|
Antôn
Phạm Đình Phùng
|
1967
|
Bột Đà
|
1997
|
Toà Giám
Mục
|
|
68
|
Gioan
Nguyễn Đức Quyến
|
1963
|
Rú Đất
|
1997
|
Trung
Hòa
|
|
69
|
G.B. Nguyễn
Thụy Sỹ
|
1962
|
Cầm Trường
|
1997
|
Tân
Phong
|
|
70
|
G.B. Trần
Văn Trinh
|
1963
|
Xã
Đoài
|
1997
|
Tam Đa
|
|
71
|
Giuse
Phan Sĩ Phương
|
1967
|
Kẻ Gai
|
1998
|
Cơ sở
II, SG
|
|
72
|
Giuse
Ngô Văn Hậu
|
1967
|
Rú Đất
|
1998
|
Kẻ Mui
|
|
73
|
Giuse
Phan Văn Thắng
|
1969
|
Lâm
Xuyên
|
1988
|
Nghĩa
Thành
|
|
74
|
Phaolô
Chu Đức Phái
|
1968
|
Thuận
Nghĩa
|
1998
|
Kẻ Đọng
|
|
75
|
Ph.X.
Lê Viết Hùng
|
1943
|
Đức
Lân
|
1999
|
Trung Song
|
|
76
|
Raphael
Trần Xuân Nhàn
|
1953
|
Bố Sơn
|
1999
|
Làng Anh
|
|
77
|
Phêrô
Nguyễn Xuân Hoan
|
1942
|
Lộc Thủy
|
1999
|
Ngô Xá
|
|
78
|
Bênađô
Vũ Sỹ Tráng
|
1945
|
Thuận
Nghĩa
|
1999
|
La Nham
|
|
79
|
Gioan
Trần Thanh Lan
|
1944
|
Trung
Nghĩa
|
1999
|
Lộc Mỹ
|
|
80
|
Phaolô
Nguyễn Văn Cừ
|
1946
|
Văn Hạnh
|
1999
|
Thọ Vực
|
|
81
|
Giuse
Phạm Minh Đức
|
1945
|
Trung
Nghĩa
|
1999
|
Dưỡng bệnh
|
|
82
|
F.X. Phạm
Văn Hứa
|
1946
|
Vĩnh Phước
|
1999
|
Vạn Căn
|
|
83
|
Giuse
Nguyễn Đình Linh
|
1947
|
Xuân Mỹ
|
1999
|
Phi Lộc
|
|
84
|
Đaminh
Phạm Xuân Kế
|
1966
|
Rú Đất
|
1999
|
Yên Đại
|
|
85
|
G.B. Nguyễn
Ngọc Nga
|
1966
|
Trung
Nghĩa
|
1999
|
Dũ Thành
|
|
86
|
Giuse
Trần Nam Thắng
|
1965
|
Lãng Điền
|
1999
|
Mẫu
Lâm
|
|
87
|
G.B. Nguyễn
Minh Tường
|
1966
|
Lộc Thủy
|
1999
|
Lạc Sơn
|
|
88
|
Phêrô
Nguyễn Văn Viên
|
1965
|
Hướng
Phương
|
1999
|
Du học
(Úc)
|
|
89
|
Phêrô
Nguyễn Văn Vinh
|
1966
|
Kẻ Gai
|
1999
|
Văn Hạnh
|
|
90
|
Phaolô
Nguyễn Văn Vĩnh
|
1971
|
Trang
Nứa
|
1999
|
Quy Hậu
|
|
91
|
Phêrô
Lưu Văn Thành
|
1961
|
Phù
Long
|
2000
|
Rú Đất
|
|
92
|
Antôn
Trần Minh An
|
1971
|
Trung
Nghĩa
|
2001
|
Gia
Hưng
|
|
93
|
Giuse
Nguyễn Công Bắc
|
1973
|
Lưu Mỹ
|
2001
|
Trung
Nghĩa
|
|
94
|
Giuse
Nguyễn Công Bình
|
1971
|
Trại
Lê
|
2001
|
Hội
Yên
|
|
95
|
G.B. Nguyễn
Viết Công
|
1973
|
Mẫu
Lâm
|
2001
|
Quèn
Đông
|
|
96
|
Antôn
Trần Văn Công
|
1971
|
Mỹ Yên
|
2001
|
Quan
Lãng
|
|
97
|
Phêrô
Hoàng Biên Cương
|
1970
|
Quí
Hoà
|
2001
|
Xuân
An
|
|
98
|
Phaolô
Trần Ngọc Du
|
1967
|
Kẻ Gai
|
2001
|
Đá Nện
|
|
99
|
Phêrô
Nguyễn Xuân Đình
|
1969
|
Cam
Lâm
|
2001
|
Hòa Mỹ
|
|
100
|
Antôn
Nguyễn Văn Đính
|
1972
|
Hậu
Thành
|
2001
|
Cồn Cả
|
|
101
|
G.B. Nguyễn
Kim Đồng
|
1972
|
Bố Sơn
|
2001
|
Du học
(Pháp)
|
|
102
|
Phêrô
Nguyễn Hương
|
1973
|
Lộc Thủy
|
2001
|
Du
học (Roma)
|
|
103
|
Micae
Hoàng Xuân Hường
|
1968
|
Kẻ
Đông
|
2001
|
Kim Lũ
|
|
104
|
Gioan
Nguyễn Phương Hướng
|
1970
|
Hòa Thắng
|
2001
|
Bùi Ngõa
|
|
105
|
Phêrô
Khanh Nguyễn Duy Khanh
|
1971
|
Xuân Mỹ
|
2001
|
Ngọc
Long
|
|
106
|
Phêrô
Hoàng Anh Ngợi
|
1968
|
Đông
Yên
|
2001
|
Tam
Trang
|
|
107
|
Giuse
Trần Mạnh Quý
|
1969
|
Kim
Lâm
|
2001
|
Đông
Tràng
|
|
108
|
Ph.X.
Đinh Văn Quỳnh
|
1970
|
Nghi Lộc
|
2001
|
Tĩnh
Giang
|
|
109
|
Phêrô
Nguyễn Vĩnh Tâm
|
1970
|
Kẻ
Vang
|
2001
|
Du học
(Roma)
|
|
110
|
Giuse
Nguyễn Văn Thắng
|
1972
|
Vĩnh
Yên
|
2001
|
Làng
Truông
|
|
111
|
Giuse
Nguyễn Quang Trung
|
1972
|
Xã
Đoài
|
2001
|
Phú
Linh
|
|
112
|
G.B. Nguyễn
Minh Dương
|
1973
|
An
Nhiên
|
2004
|
Vĩnh Phước
|
|
113
|
Phaolô
Nguyễn Văn Hiểu
|
1975
|
Xuân Kiều
|
2004
|
Du học
|
|
114
|
Phêrô
Lê Thanh Hồng
|
1972
|
Troóc
|
2004
|
Sen
Bàng
|
|
115
|
Gioan
Nguyễn Văn Hữu
|
1977
|
Tân
Phong
|
2004
|
Xứ
Chày
|
|
116
|
Giuse
Trần Văn Lợi
|
1969
|
Trang
Cảnh
|
2004
|
Tràng Đình
|
|
117
|
Giuse
Trần Đức Mai
|
1974
|
Mẫu
Lâm
|
2004
|
Trại
Lê
|
|
118
|
Lu-y Nguyễn Văn
Nga
|
1973
|
Cẩm Trường
|
2004
|
Kim
Lâm
|
|
119
|
Giuse
Phạm Ngọc Quang
|
1972
|
Vạn Phần
|
2004
|
Yên
Hoà
|
|
120
|
Phêrô
Nguyễn Văn Sơn
|
1974
|
Cồn Cả
|
2004
|
Thuỷ Vực
|
|
121
|
G.B. Nguyễn
Huy Tuấn
|
1972
|
Trại
Lê
|
2004
|
Thổ
Hoàng
|
|
122
|
Antôn
Trần Đình Văn
|
1975
|
Hậu
Thành
|
2004
|
Vạn
Thành
|
|
123
|
Phêrô
Nguyễn Văn Tâm
|
1971
|
Kẻ
Vang
|
2004
|
Thượng
Bình
|
|
124
|
Giuse
Nguyễn Văn Hiệu
|
1974
|
Nghi Lộc
|
2005
|
Vĩnh Hội
|
|
125
|
Phaolô
Nguyễn Văn Khai
|
1972
|
Rú Đất
|
2005
|
Song Ngọc
|
|
126
|
Giuse
Trương Văn Trường
|
1974
|
Hội
Yên
|
2005
|
Chúc A
|
|
127
|
Phêrô
Trần Đình Lai
|
1973
|
Tam Đa
|
2005
|
Yên Lý
|
|
128
|
Giêrađô
Nguyễn Nam Việt
|
1973
|
Phú
Yên
|
2006
|
Xã Đoài
|
|
129
|
Phêrô
Ngô Thế Bính
|
1973
|
Hướng
Phương
|
2006
|
Hà Lời
|
|
130
|
G.B.
Hoàng Đông Dương
|
1972
|
Thượng
Nậm
|
2006
|
Du học
(Pháp)
|
|
131
|
Phêrô
Phan Văn Đồng
|
1974
|
Kẻ
Vang
|
2006
|
Quý
Hòa
|
|
132
|
Giuse
Nguyễn Ngọc Liêm
|
1976
|
Xã
Đoài
|
2006
|
Trang Đen
|
|
133
|
Luca Nguyễn
Ngọc Nam
|
1977
|
Thuận
Nghĩa
|
2006
|
Thượng
Nậm
|
|
134
|
Antôn
Trần Văn Niên
|
1976
|
Trang
Nứa
|
2006
|
Ninh Cường
|
|
135
|
Phaolô
Nguyễn Đình Phú
|
1972
|
Thu Chỉ
|
2006
|
Dũ Lộc
|
|
136
|
Phêrô
Nguyễn Văn Phú
|
1966
|
Gia
Hưng
|
2006
|
Cồn
Nâm
|
|
137
|
Giuse
Trần Văn Phúc
|
1972
|
Thu Chỉ
|
2006
|
Lưu Mỹ
|
|
138
|
Phêrô
Phan Văn Sen
|
1976
|
Hòa Thắng
|
2006
|
Hậu
Thành
|
|
139
|
Phêrô
Đinh Bạt Song
|
1977
|
| |
| |