DANH SÁCH CÁC LINH MỤC
THỤ PHONG TẠI GIÁO PHẬN
(Kể từ khi thành lập Giáo phận năm 1846 đến nay)


<< Trang trước
 

 

TT

HỌ TÊN

NĂM SINH

NƠI SINH

LINH MỤC

GHI CHÚ

538            

G.B. Nguyễn Khắc Bá

1964

H. Phương

1997

Đại Chủng viện

539            

Phaolô Bùi Đình Cao

1966

Kẻ Tùng

1997

Đại Chủng viện

540            

Phêrô Lê Nam Cao

1964

Cam Lâm

1997

Vạn Lộc

541            

G.B. Lê Trọng Châu

1967

Lộc Mỹ

1997

Minh Cầm

542            

G.B. Đinh Công Đoàn

1967

Th. Nghĩa

1997

Kẻ Dừa

543            

Phaolô Nguyễn Xuân Hóa

1960

Hòa Thắng

1997

Toà Giám Mục

544            

Giuse Trần Minh Hồng

1964

Tr. Nghĩa

1997

Xuân Kiều

545            

Ph.X. Hoàng Sỹ  Hướng

1967

Đức Lân

1997

Cầu Rầm

546            

Giac. Nguyễn Quang Lành

1960

Thanh Dã

1997

Tân Mỹ

547            

Antôn Trần Văn Minh

1963

Tân Thành

1997

Gia Hòa

548            

Antôn Phạm Đình Phùng

1967

Bột Đà

1997

Toà Giám Mục

549            

Gioan Nguyễn Đức Quyến

1963

Rú Đất

1997

Trung Hòa

550            

G.B. Nguyễn Thụy Sỹ

1962

C. Trường

1997

Tân Phong

551            

G.B. Trần Văn Trinh

1963

Xã Đoài

1997

Tam Đa

552            

Giuse Phan Sĩ Phương

1967

Kẻ Gai

1998

Cơ sở II, Sài gòn

553            

Giuse Ngô Văn Hậu

1967

Rú Đất

1998

Kẻ Mui

554            

Giuse Phan Văn Thắng

1969

Lâm Xuyên

1988

Nghĩa Thành

555            

Phaolô Chu Đức Phái

1968

Th. Nghĩa

1998

Kẻ Đọng

556            

Ph. X. Lê Viết Hùng

1943

Đức Lân

1999

Trung Song

557            

Raphae Trần Xuân Nhàn

1953

Bố Sơn

1999

Làng Anh

558            

Phêrô Nguyễn Xuân Hoan

1942

Lộc Thủy

1999

Ngô Xá

559            

Bênađô Vũ Sỹ Tráng

1945

Th. Nghĩa

1999

La Nham

560            

Gioan Trần Thanh Lan

1944

Tr. Nghĩa

1999

Lộc Mỹ

561            

Phaolô Nguyễn Văn Cừ

1946

Văn Hạnh

1999

Thọ Vực

562            

Giuse Phạm Minh Đức

1945

Tr. Nghĩa

1999

Phương Mỹ

563            

Ph.X. Phạm Văn Hứa

1946

Vĩnh Phước

1999

Vạn Căn

564            

Giuse Nguyễn Đình Linh

1947

Xuân Mỹ

1999

Phi Lộc

565            

Đaminh Phạm Xuân Kế

1966

Rú Đất

1999

Yên Đại

566            

G.B. Nguyễn Ngọc Nga

1966

Tr. Nghĩa

1999

Dũ Thành

567            

Giuse Trần Nam Thắng

1965

Lãng Điền

1999

Mẫu Lâm

568            

G.B. Nguyễn Minh Tường

1966

Lộc Thủy

1999

Lạc Sơn

569            

Phêrô Nguyễn Văn Viên

1965

H. Phương

1999

Du học (Úc)

570            

Phêrô Nguyễn Văn Vinh

1966

Kẻ Gai

1999

Văn Hạnh

571            

Phaolô Nguyễn Văn Vĩnh

1971

Trang Nứa

1999

Quy Hậu

572            

Phêrô Lưu Văn Thành

1961

Phù Long

2000

Rú Đất

573            

Antôn Trần Minh An

1971

Tr. Nghĩa

2001

Gia Hưng

574            

Giuse Nguyễn Công Bắc

1973

Lưu Mỹ

2001

Trung Nghĩa

575            

Giuse Nguyễn Công Bình

1971

Trại  Lê

2001

Hội Yên

576            

G.B. Nguyễn Viết Công

1973

Mẫu Lâm

2001

Quèn Đông

577            

Antôn Trần Văn Công

1971

Mỹ Yên

2001

Quan Lãng

578            

Pr. Hoàng Biên Cương

1970

Quí  Hoà

2001

Xuân An

579            

Phaolô Trần Ngọc Du

1967

Kẻ Gai

2001

Đá Nện

580            

Phêrô Nguyễn Xuân Đình

1969

Cam Lâm

2001

Hòa Mỹ

581            

Antôn Nguyễn Văn Đính

1972

Hậu Thành

2001

Cồn Cả

582            

G.B. Nguyễn Kim Đồng

1972

Bố Sơn

2001

Du học (Pháp)

583            

Phêrô Nguyễn Văn Hương

1973

Lộc Thủy

2001

Du  học (Roma)

584            

Mic. Hoàng Xuân Hường

1968

Kẻ Đông

2001

Kim Lũ

585            

Gioan Nguyễn Phương Hướng

1970

Hòa Thắng

2001

Bùi Ngõa

586            

Pet. Khanh Nguyễn Duy Khanh

1971

Xuân Mỹ

2001

Ngọc Long

587            

Phêrô Hoàng Anh Ngợi

1968

Đông Yên

2001

Tam Trang

588            

Giuse Trần Mạnh Qúy

1969

Kim Lâm

2001

Đông Tràng

589            

Ph.X. Đinh Văn Quỳnh

1970

Nghi Lộc

2001

Tĩnh Giang

590            

Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm

1970

Kẻ Vang

2001

Du học (Roma)

591            

Giuse Nguyễn Văn Thắng

1972

Vĩnh Yên

2001

Làng Truông

592            

Giuse Nguyễn Quang Trung

1972

Xã Đoài

2001

Phú Linh

593            

G.B. Nguyễn Minh Dương

1973

An Nhiên

2004

Vĩnh Phước (QB)

594            

Phaolô Nguyễn Văn Hiểu

1975

Xuân Kiều

2004

Du học (Roma)

595            

Phêrô Lê Thanh Hồng

1972

Troóc

2004

Sen Bàng

596            

Gioan Nguyễn Văn Hữu

1977

Tân Phong

2004

Xứ Chày

597            

Giuse Trần Văn Lợi

1969

Trang Cảnh

2004

Tràng Đình

598            

Giuse Trần Đức Mai

1974

Mẫu Lâm

2004

Trại Lê

599            

Lu-y Nguyễn  Văn Nga

1973

Cẩm trường

2004

Kim Lâm

600            

Giuse Phạm Ngọc Quang

1972

Vạn Phần

2004

Yên Hoà

601            

Phêrô Nguyễn Văn Sơn

1974

Cồn Cả

2004

Thuỷ Vực

602            

G.B. Nguyễn Huy Tuấn

1972

Trại Lê

2004

Thổ Hoàng

603            

Antôn Trần Đình Văn

1975

Hậu Thành

2004

Vạn Thành

604            

Phêrô Nguyễn Văn Tâm CSsR

1971

Kẻ Vang

2004

Thượng Bình

605            

Giuse Nguyễn Văn Hiệu

1974

Nghi Lộc

2005

Vĩnh Hội

606            

Phaolô Nguyễn Văn Khai

1972

Rú Đất

2005

Song Ngọc

607            

Giuse Trương Văn Trường

1974

Hội Yên

2005

Chúc A

608            

Phêrô Trần Đình Lai

1973

Tam Đa

2005

Yên Lý

609            

Giêrađô Nguyễn Nam Việt

1973

Phú Yên

2006

Xã Đoài

610            

Phêrô Ngô Thế Bính

1973

H. Phương

2006

Hà Lời

611            

JB. Hoàng Đông Dương

1972

Th. Nậm

2006

Du học (Pháp)

612            

Phêrô Phan Văn Đồng

1974

Kẻ Vang

2006

Quý Hòa

613            

Giuse Nguyễn Ngọc Liêm

1976

Xã Đoài

2006

Trang Đen

614            

Luca Nguyễn Ngọc Nam

1977

Th. Nghĩa

2006

Thượng Nậm

615            

Antôn Trần Văn Niên

1976

Trang Nứa

2006

Ninh Cường

616            

Phaolô Nguyễn Đình Phú

1972

Thu Chỉ

2006

Dũ Lộc

617            

Phêrô Nguyễn Văn Phú

1966

Gia Hưng

2006

Cồn Nâm

618            

Giuse Trần Văn Phúc

1972

Thu Chỉ

2006

Lưu Mỹ

619            

Phêrô Phan Văn Sen

1976

Hòa Thắng

2006

Hậu Thành

620            

Phêrô Đinh Bạt Song

1977

Xã Đoài

2006

Mô Vĩnh

621            

Antôn Nguyễn Quang Thanh

1972

Trung Nghĩa

2006

Lãng Điền

622            

Antôn Nguyễn Văn Thanh

1974

Mẫu Lâm

2006

Cầm Trường

623            

Giuse Nguyễn Anh Tuấn

1972

Tân Lộc

2006

Kẻ Gai

624            

Antôn Nguyễn Quang Tuấn

1974

Xã Đoài

2006

Đông Yên

625            

JB. Phạm Quang Long

1965

Hòa Ninh

2006

Mỹ Dụ

626            

Antôn Phạm Thế Hưng

1971

Dũ Yên

2006

Làng Rào

627            

Phaolô Nguyễn Văn Quang

1973

Xã Đoài

2006

Du học (Mỹ)

628            

Cyrillô Trần Đức Hồng

1947

Nghĩa Yên

 2007

Chân Thành

629            

Giuse Hoàng Đức Nhân

1977

Bùi Ngõa

 2007

Mỹ Hòa

630            

Phaolô Nguyễn Xuân Tính

1963

Đông Yên

 2007

Lập Thạch

631            

Phêrô Hồ Văn An

1974

Thuận Giang

 2008

Sơn Trang

632            

Giuse Nguyễn Văn Chính

1975

Bùi Ngõa

2008

Mỹ Lộc

633            

Phêrô Nguyễn Văn Hà

1970

Rú Đất

2008

Thanh Dạ

634            

Giuse Phan Văn Hiệu

1974

Vạn Căn

2008

Tân Hội (QB)

635            

Gioan Nguyễn Văn Hoan

1976

An Nhiên

2008

Đức Lân

636            

Phêrô Trần Đình Hoàng

1976

Kẻ Dừa

2008

+2008 Kẻ Dừa

637            

Micae Hồ Sỹ Hồng

1976

Thanh Dạ

2008

+2009 Diên Trường

638            

Phêrô Trần Ngọc Hưởng

1975

Diên Trường

2008

Khe Gát

639            

G.B. Hoàng Xuân Lập

1977

Xã Đoài

2008

Hòa Thắng

640            

Giuse Trần Ngọc Liêm

1949

Kẻ Gai

2008

Trang Đen

641            

Tôma Nguyễn Bá Lộc

1973

Gia Hòa

2008

Thọ Ninh

642            

F.X. Nguyễn Văn Lượng

1973

Xã Đoài

2008

Sơn La

643            

Antôn Đậu Thanh Minh

1972

Thọ Ninh

2008

Đan Sa

644            

Antôn Đặng Hữu Nam

1976

Phú Vinh

2008

Tân Hội (HT)

645            

Giuse Nguyễn Viết Nam

1967

Kẻ Mui

2008

Bố Sơn

646            

G.B. Nguyễn Văn Kính

1924

Nghĩa Yên

2008

Hưu, TGM

647            

Giuse Trần Đức Ngợi

1972

Thu Chỉ

2008

Văn Thành

648            

Phêrô Hoàng Quốc Phong

1971

Tân Hội

2008

Lộc Thủy (HT)

649            

G.B. Nguyễn Vạn Sáng

1978

Lưu Mỹ

2008

Nghĩa Yên

650            

Phêrô Trần Văn Thành

1975

Hướng Phương

2008

Kinh Nhuận

651            

Bênađô Trần Xuân Thùy

1976

Nhân Hòa

2008

Trang Nứa

652            

Giuse Phan Đình Trung

1970

Xuân Tình

2008

Thịnh Lạc

653            

Phêrô Ngô Đức Viết

1959

Mô Vĩnh

2008

Ngọc Liễn

654            

Giuse Nguyễn Xuân Phương

1968

Văn Thành

2008

Yên Lĩnh

655            

G.B. Nguyễn Duy An, OFM

1973

Thuận Nghĩa

2008

Lộc Thủy (NA)

656            

Phêrô Bùi Minh Tuệ, OFM

1971

Thuận Giang

2008

Thuận Nghĩa

657        

Phêrô Nguyễn Đại
(Nhập tịch giáo phận 2008)

1958

Đông Yên

2000

An Nhiên

 

<< Trang trước