DANH SÁCH CÁC LINH
MỤC
THỤ PHONG TẠI GIÁO PHẬN
(Kể từ khi thành lập Giáo phận năm 1846 đến nay)
|
TT |
HỌ TÊN |
NĂM SINH |
NƠI SINH |
LINH MỤC |
GHI CHÚ |
|
1 |
Phêrô Bảo |
1806 |
|
1847 |
+1898 Làng Ênh |
|
2 |
Phêrô Khoan |
1810 |
Thượng Bình |
1848 |
+1878 Cầu Đòn |
|
3 |
Phaolô Tĩnh |
1812 |
|
1849 |
+1867 Bàn Thạch |
|
4 |
G.B. Nguyễn Văn Vượng |
1812 |
Thuận Nghĩa |
1849 |
+1888 Xã Đoài |
|
5 |
G.B. Kiệm |
1812 |
Trại Lê |
1849 |
+1886 Thanh Sơn |
|
6 |
Gioan Trí |
1812 |
An Nhiên |
1849 |
+1897 Hói Vọc |
|
7 |
Stêphanô Thơ |
1814 |
Bàn Thạch |
1850 |
+1881 Lộc Mỹ |
|
8 |
Giuse Bính |
1814 |
Trang Cảnh |
1850 |
+1876 Phi Lộc |
|
9 |
Giuse Thái |
1820 |
Trại Lê |
1855 |
+1877 Thọ Ninh |
|
10 |
Phaolô Lưu |
1820 |
Trang Cảnh |
1855 |
+1886 Mỹ Lộc |
|
11 |
Luca Nguyễn Tịnh |
1820 |
An Nhiên |
1855 |
+1890 Phi Lộc |
|
12 |
Phaolô Ban |
1826 |
Đan Sa |
1862 |
+1876 Troóc |
|
13 |
Gioan Pháp |
1826 |
Vĩnh Phước |
1862 |
+1893 Xã Đoài |
|
14 |
Phaolô Liêm |
1828 |
Thọ Ninh |
1863 |
+1874 Đan Sa |
|
15 |
Giuse Mỹ |
1828 |
Thanh Dã |
1863 |
+1875 An Nhiên |
|
16 |
Phêrô Nguyễn Điều |
1828 |
Thọ Ninh |
1863 |
+1877 Xã Đoài |
|
17 |
G.B. Khang |
1820 |
Xã Đoài |
1863 |
+1900 Xã Đoài |
|
18 |
Đôminicô Dược |
1825 |
Hội Yên |
1864 |
+1894 Gia Hoà |
|
19 |
Phaolô Trần Xuân Vạn |
1825 |
Xã Đoài |
1864 |
+1897 Hướng Phương |
|
20 |
G.B. Quy |
1825 |
Thanh Dã |
1864 |
+1914 Thanh Dạ |
|
21 |
Phêrô Nghiệm |
1825 |
Cầm Trường |
1864 |
+1889 Cầm Trường |
|
22 |
Phêrô Thuần |
1825 |
Thuận Nghĩa |
1864 |
+1875 Kẻ Tiếu |
|
23 |
Gioan Ngãi |
1830 |
Kẻ Gai |
1865 |
+1869 Xã Đoài |
|
24 |
Gioan Đạt |
1830 |
Mạnh Sơn |
1865 |
+1872 Hội Yên |
|
25 |
Phêrô Chu |
1830 |
TRại Lê |
1865 |
+1893 Tam Đa |
|
26 |
Giacôbê Hiếu |
1830 |
Cầm Trường |
1865 |
+1900 Thuận Nghĩa |
|
27 |
G.B. Nguyễn Văn Nguyên |
1830 |
An Nhiên |
1865 |
+1893 Thọ Ninh |
|
28 |
Phêrô Nguyễn Văn Huệ |
1830 |
Thượng Nâm |
1865 |
+1900 Thuận Nghĩa |
|
29 |
Phaolô Quý |
1832 |
Hoà Ninh |
1866 |
+1868 Tràng Lưu |
|
30 |
G.B. Nguyễn Trọng Trung |
1830 |
Hội Yên |
1865 |
+1920 Làng Truông |
|
31 |
Inhaxiô Tuỳ |
1832 |
Phi Lộc |
1866 |
+1912 Hướng Phương |
|
32 |
Giuse Huấn |
1832 |
Xã Đoài |
1866 |
+1893 Xã Đoài |
|
33 |
Phêrô Khánh |
1832 |
Tân Lộc |
1866 |
+1893 Xã Đoài |
|
34 |
Phêrô Chấn |
1842 |
Xã Đoài |
1866 |
+1878 Thọ Ninh |
|
35 |
Phêrô Đoan |
1832 |
Bùi Ngoã |
1867 |
+1900 Bảo Nham |
|
36 |
Mathêu Thọ |
1832 |
Làng Ênh |
1867 |
+1876 Kẻ Tiếu |
|
37 |
Phêrô Long |
1835 |
Mỹ Dụ |
1868 |
+1896 Kẻ Gai |
|
38 |
Gioan Vỵ |
1834 |
Trung Song |
1868 |
+1877 Xã Đoài |
|
39 |
Phaolô Nguyễn Hoàng |
1835 |
Thổ Hoàng |
1868 |
+1901 Yên Hoà |
|
40 |
Phêrô Nguyễn Đức Khiêm |
1834 |
Thanh Dã |
1869 |
+1910 Thanh Dạ |
|
41 |
Gioan Thông |
1834 |
Thanh Dã |
1874 |
+1891 Trang Nứa |
|
42 |
Phaolô Triêm |
1835 |
Dinh Cầu |
1871 |
+1891 Trang Nứa |
|
43 |
Phêrô Cẩm |
1816 |
Giăng |
1872 |
+1878 Tràng Lưu |
|
44 |
G.B. Thái |
1836 |
Làng Truông |
1872 |
+1891 Lộc Mỹ |
|
45 |
G.B. Cát |
1836 |
Làng Truông |
1872 |
+1888 Lộc Mỹ |
|
46 |
Phaolô Quang |
1836 |
Vĩnh Phước |
1872 |
+1901 Hướng Phương |
|
47 |
Giuse Nguyễn Thiện
|
1836 |
Trung Nghĩa |
1973 |
+1886 Hoà Ninh |
|
48 |
Phaolô Phan |
1830 |
Đông Tràng |
1873 |
+1919 Kẻ Tùng |
|
49 |
Gioan Cai |
1838 |
Kẻ Nhím |
1875 |
+1905 Kẻ Cường |
|
50 |
Phêrô Giáo |
1838 |
Trung Hậu |
1875 |
+1895 |
|
51 |
Gioan Huy |
1836 |
Phú Ninh |
1875 |
+1919 Vĩnh Phước |
|
52 |
Phêrô Nguyễn Văn Yên |
1836 |
Kẻ Mui |
1875 |
+1906 Bảo Nham |
|
53 |
Phêrô Vĩnh |
1838 |
Tân Lộc |
1875 |
+1887 Tân Lộc |
|
54 |
Phêrô Phong |
1838 |
Thọ Ninh |
1875 |
+1904 Gia Hòa |
|
55 |
Gioan Tín |
1838 |
Trại Lê |
1875 |
+1912 |
|
56 |
Mathêu Trúc |
1836 |
Xã Đoài |
1875 |
+1902 Trung Hậu |
|
57 |
Phêrô Đước |
1838 |
Mỹ Dụ |
1875 |
+1878 Cồn Nâm |
|
58 |
G.B. Hiền |
1838 |
Đồng Thùng |
1875 |
+1876 An Nhiên |
|
59 |
Phêrô Miêng |
1838 |
Đông Tràng |
1875 |
+1884 Cồn Nâm |
|
60 |
Phaolô Trình |
1836 |
Hoà Ninh |
1876 |
+1917 Xã Đoài |
|
61 |
Phêrô Lộc |
1840 |
Làng Truông |
1876 |
+1893 Xã Đoài |
|
62 |
Phêrô Nguyễn Ất |
1842 |
Đan Sa |
1876 |
+1932 Diên Phúc |
|
63 |
G.B. Đức |
1844 |
Cồn Nâm |
1876 |
+1922 Vạn Lộc |
|
64 |
Phêrô Ngọc |
1840 |
Hoà Ninh |
1876 |
+1902 Mỹ Hoà |
|
65 |
Phêrô Tân |
1840 |
Hoà Ninh |
1876 |
+1917 Xã Đoài |
|
66 |
G.B. Cảnh |
1840 |
Trang Cảnh |
1876 |
+1913 Hướng Phương |
|
67 |
Phêrô Sỹ |
1840 |
Quỳnh Lưu |
1876 |
+1886 Mỹ Hoà |
|
68 |
Phêrô Phan Văn Tuấn |
1840 |
Phù Linh |
1876 |
+1897 Hậu Hoà |
|
69 |
Phêrô Bá |
1842 |
Cồn Nâm |
1876 |
+1928 Thọ Ninh |
|
70 |
Gioan Nguyễn Tuyên |
1843 |
An Nhiên |
1879 |
+1897 Xã Đoài |
|
71 |
Gioan Ngữ |
1841 |
Thọ Ninh |
1879 |
+1907 Xã Đoài |
|
72 |
Phêrô Định |
1843 |
Vĩnh Phước |
1879 |
+1922 Vĩnh Phước |
|
73 |
Phêrô Cẩn |
1843 |
Thọ Ninh |
1879 |
+1883 Nghĩa Yên |
|
74 |
Phêrô Hào |
1843 |
Thọ Ninh |
1879 |
+1885 Dừa |
|
75 |
Phêrô Huệ |
1843 |
An Nhiên |
1879 |
+1885 Dừa |
|
76 |
Phêrô Đoài |
1840 |
Xã Đoài |
1882 |
+1902 Xã Đoài |
|
77 |
Phêrô Điểm |
1840 |
Xã Đoài |
1882 |
+1917 Quý Hoà |
|
78 |
Phêrô Hoàng Đức Nguyên |
1848 |
Thọ Ninh |
1886 |
+1928 Thọ Ninh |
|
79 |
Phêrô Năng |
1850 |
Họ Cầu |
1886 |
+1913 Kẻ Tùng |
|
80 |
Phêrô Khâm |
1850 |
Thọ Ninh |
1886 |
+1921 Trung Nghĩa |
|
81 |
Phêrô Mỹ |
1850 |
|
1886 |
+1905 Trại Lê |
|
82 |
Phêrô Hanh |
1850 |
Tân Lộc |
1887 |
+1902 Xã Đoài |
|
83 |
G.B. Nhơn |
1850 |
Trang Cảnh |
1888 |
+1931 Trang Cảnh |
|
84 |
G.B. Tính |
1846 |
Vĩnh Lộc |
1888 |
+1920 Xã Đoài |
|
85 |
G.B. Lê Minh |
1850 |
Trung Nghĩa |
1888 |
+1927 Kim Đôi |
|
86 |
G.B. Thạc |
1850 |
Mỹ Dụ |
1888 |
+1933 Xóm Chùa |
|
87 |
G.B. Truyền |
1852 |
Cẩm Trường |
1888 |
+1926 Cầm Trường |
|
88 |
Phêrô Phan Đình Nghĩa |
1856 |
Phú Linh |
1888 |
+1820 Hương Mộc |
|
89 |
G.B. Trang |
1850 |
Thùng Thùng |
1888 |
+1915 Xã Đoài |
|
90 |
Phêrô Cao Văn Đạt |
1850 |
Thọ Ninh |
1888 |
+1931 Kẻ Cường |
|
91 |
Giuse Châu |
1856 |
Xã Đoài |
1890 |
+1898 Trung Hậu |
|
92 |
Phêrô Nguyễn Văn Chuyên |
1856 |
An Nhiên |
1890 |
+1901 Tràng Lưu |
|
93 |
Gioakim Cao Văn Thiện |
1856 |
Thọ Ninh |
1890 |
+1914 Thọ Ninh |
|
94 |
G.B. Chấn |
1856 |
Mành Sơn |
1890 |
+1932 Mành Sơn |
|
95 |
Phaolô Cao Đình Tri |
1854 |
Tràng Lưu |
1890 |
+1943 Thịnh Lạc |
|
96 |
Phêrô Phương |
1855 |
Hướng Phương |
1891 |
+1893 Làng Mới |
|
97 |
Phêrô Luận |
1855 |
Thọ Ninh |
1891 |
+1902 Bố Sơn |
|
98 |
Phêrô Thế |
1854 |
Làng Ênh |
1891 |
+1915 An Hậu |
|
99 |
Giuse Nguyễn Đình Chức |
1855 |
Xã Đoài |
1891 |
+1910 Phi Lộc |
|
100 |
Gioan Nguyễn Hoành |
1855 |
Thanh Dã |
1891 |
+1893 Thổ Hoàng |
|
101 |
Thomas Nguyễn Văn Vãn |
1855 |
Trang Cảnh |
1891 |
+1894 Mai Hương |
|
102 |
Gioan Nguyễn Ngữ |
1855 |
Họ Cầu |
1891 |
+1893 Làng Truông |
|
103 |
P.X. Mai Ngọc Lý |
1856 |
Trung Nghĩa |
1891 |
+1939 Làng Truông |
|
104 |
Phêrô Lương Đình Vệ |
1862 |
Làng Ênh |
1892 |
+1939 Yên Phú |
|
105 |
Gioan Trần Hữu Nghị |
1856 |
Thọ Ninh |
1892 |
+1922 Thọ Ninh |
|
106 |
Phêrô Nguyễn Văn Tường |
1852 |
Cẩm Trường |
1892 |
+25.6.1917 Côn Đảo |
|
107 |
Phêrô Trần Thu |
1868 |
Kẻ Cường |
1892 |
+1902 Thủ Chỉ |
|
108 |
Phêrô Thông |
1858 |
Thanh Dã |
1892 |
+1934 Kênh Kịa |
|
109 |
Giuse Hoàng Văn Hướng |
1858 |
Minh Cầm |
1894 |
+1909 Mỹ Lộc |
|
110 |
F.X. Ngô Văn Thành |
1858 |
Hàng Bè |
1894 |
+1949 Thuận Nghĩa |
|
111 |
Gioan Trần Văn Khoan |
1858 |
Trang Cảnh |
1894 |
+1926 Xã Đoài |
|
112 |
G.B. Trần Văn Chiểu |
1860 |
Kinh Nhuận |
1894 |
+1907 Tràng Lưu |
|
113 |
G.B. Nguyễn Văn Vĩnh |
1865 |
Trung Nghĩa |
1894 |
+1931 Kim Đôi |
|
114 |
Gioan Nguyễn Đăng Tràng |
1859 |
Đan Sa |
1894 |
+1907 Mỹ Dụ |
|
115 |
G.B. Chính |
1865 |
Hoà Ninh |
1895 |
+1908 Mô Vĩnh |
|
116 |
Phaolô Lê Tôn |
1860 |
Nghĩa Yên |
1896 |
+1909 Bùi Xá |
|
117 |
Phêrô Trần Văn Kính |
1861 |
Thọ Ninh |
1896 |
+1915 Thọ Ninh |
|
118 |
Phêrô Ái |
1862 |
Lộc Mỹ |
1896 |
+1932 Cầm Trường |
|
119 |
Phaolô Hà Văn Chương |
1856 |
Bình Thuận |
1896 |
+1932 Xã Đoài |
|
120 |
Phêrô Bường |
1868 |
Cồn Nâm |
1897 |
+1908 Đông Ngần |
|
121 |
Phaolô Nguyễn Văn Chế |
1864 |
An Nhiên |
1897 |
+1935 Quí Hoà |
|
122 |
Phêrô Nguyễn Văn Tín |
1863 |
Làng Truông |
1897 |
+1905 |
|
123 |
Thomas Tân |
1859 |
Tân Lộc |
1899 |
+1930 Tri Bản |
|
124 |
Phêrô Lê Ngọc Uyển |
1861 |
Đông Tràng |
1900 |
+1959 Yên Phú |
|
125 |
G.B. Hộ |
1866 |
Trác Võ |
1900 |
+1951 Trác Võ |
|
126 |
G.B. Lưu Duy Liên |
1864 |
Vạn Thành |
1901 |
+1944 Vĩnh Hội |
|
127 |
Phêrô Nguyễn Giáp |
1863 |
Phú Linh |
1901 |
+1913 Hậu Hoà |
|
128 |
Phaolô Cao Đình Tước |
1862 |
Trang Cảnh |
1901 |
+1928 Hướng Phương |
|
129 |
Phêrô An |
1864 |
Dăng |
1901 |
+1909 Cao Điển |
|
130 |
Phêrô Nguyễn Đình Minh |
1864 |
Xuân Phong |
1902 |
+1940 Yên Lĩnh |
|
131 |
Gioan Phan Văn Lâm |
1862 |
Phú Linh |
1902 |
+1903 Xã Đoài |
|
132 |
G.B. Nguyễn Thần Đồng |
1866 |
Nhân Hoà |
1902 |
+16/12/1944 Nhân Hoà |
|
133 |
Phaolô Nguyễn Hữu Phước |
1865 |
Yên Đại |
1902 |
+1942 Đông Kiền |
|
134 |
Phêrô Vĩnh |
1866 |
Vĩnh Phước |
1902 |
+1915 Kẻ Túa |
|
135 |
Phêrô Cao Hữu Tạo
|
1868 |
Vĩnh Phước |
1903 |
+1961 GP Phan Thiết |
|
136 |
Phêrô Tường |
1867 |
Thọ Ninh |
1903 |
+1940 Xã Đoài |
|
137 |
Phêrô Phạm Kim Thịnh |
1867 |
Làng Truông |
1902 |
+1944 Mỹ Yên |
|
138 |
Phêrô Kiên |
1864 |
Kẻ Gai |
1902 |
+1925 Lưu Mỹ |
|
139 |
Phêrô Đậu Quang Lĩnh |
1870 |
Thọ Ninh |
1903 |
+18/1/1941 Cái Mơn |
|
140 |
Giuse Hạp |
1864 |
Kinh Nhuận |
1903 |
+1916 Lộc Mỹ |
|
141 |
Phaolô Thực |
1864 |
Trang Cảnh |
1903 |
+1932 Tân Lộc |
|
142 |
G.B. Nguyễn Hồi |
1866 |
Làng Ênh |
1904 |
+1942 Tân Lâm |
|
143 |
G.B. Mân |
1869 |
Kẻ Gai |
1904 |
+1949 Thanh Lãng |
|
144 |
Gioan Trạch |
1870 |
|
1904 |
+1945 Trung Song |
|
145 |
Phêrô Thận |
1865 |
Đan Sa |
1905 |
+1950 Đan Sa |
|
146 |
G.B. Hoàng Văn Miến |
1865 |
Thanh Dã |
1905 |
+1918 Hướng Phương |
|
147 |
Phêrô Hoàng |
1879 |
Kẻ Trầu |
1905 |
+1934 Xã Đoài |
|
148 |
Phêrô Tấn |
1869 |
Tân Lộc |
1905 |
+1931 Thanh Dạ |
|
149 |
G.B. Nguyễn Hanh |
1871 |
Văn Hạnh |
1905 |
+1911 Cồn Nâm |
|
150 |
Giuse Cẩn |
1856 |
Xã Đoài |
1905 |
+1909 Trung Hậu |
|
151 |
Giuse Nguyễn Xuân Hoan |
1871 |
La Nham |
1906 |
+1940 La Nham |
|
152 |
Giuse Phong |
1869 |
Mành Sơn |
1906 |
+1935 Ngọc Liễn |
|
153 |
Phêrô Cao Hữu Hân |
1871 |
Tứ Mỹ |
1906 |
+1956 GP Phan Thiết |
|
154 |
G.B. Trần Văn Thiện
|
1865 |
Lưu Mỹ |
1906 |
+1954 Lưu Mỹ |
|
155 |
G.B. Ân |
1856 |
Lập Thạch |
1906 |
+1919 Lập Thạch |
|
156 |
Giuse Lâm |
1871 |
Xã Đoài |
1906 |
+1907 Hói Vọc |
|
157 |
Phêrô Hà Văn Lộc |
1873 |
Nhân Hoà |
1908 |
+1947 Nhân Hoà |
|
158 |
Phêrô Triều |
1869 |
|
1908 |
+1918 Thuận Nghĩa |
|
159 |
Phêrô Phức |
1872 |
Hoà Ninh |
1908 |
+1941 Xuân Hải |
|
160 |
Phêrô Nguyễn Ngọc Dược |
1867 |
Vạn Ngói |
1907 |
+1930 Xã Đoài |
|
161 |
Phêrô Vợi |
1870 |
Vạn Ngói |
1908 |
+1931 Nhân Thọ |
|
162 |
G.B. Nguyễn Sỹ Phượng |
1872 |
Phi Lộc |
1908 |
+1915 Phi Lộc |
|
163 |
Phaolô Hiệp |
1873 |
Xã Đoài |
1908 |
+1932 Lộc Mỹ |
|
164 |
Phêrô Phan Đình Huy |
1873 |
Rú Đất |
1909 |
+1953 Xã Đoài |
|
165 |
Giuse Nguyễn Văn Hướng |
1873 |
Hướng Phương |
1909 |
+1947 Hướng Phương |
|
166 |
Phaolô Trần Văn Diệu |
1868 |
Lưu Mỹ |
1909 |
+1946 Lưu Mỹ |
|
167 |
G.B Nguyễn Trường |
1868 |
Vạn Lộc |
1909 |
+1945 Làng Truông |
|
168 |
Phaolô Khoa |
1873 |
Lưu Mỹ |
1909 |
+1957 Xã Đoài |
|
169 |
Gioan Tính |
1864 |
Kẻ Đọng |
1909 |
+1941 Hoà Duyệt |
|
170 |
Phêrô Phúc |
1874 |
Kẻ Mui |
1909 |
+1947 Diễn Yên |
|
171 |
Phêrô Viêng |
1874 |
Đức Lân |
1909 |
+1951 Đức Lân |
|
172 |
G.B. Trần Hữu Chân |
1869 |
Bình Thuận |
1910 |
+1949 Bình Thuận |
|
173 |
Phêrô Cao Văn Ngọc |
1873 |
Phù Linh |
1910 |
+1947 Xã Đoài |
|
174 |
F.X. Đặng Đông |
1876 |
Làng Ênh |
1910 |
+1951 Kẻ Đọng |
|
175 |
Giuse Nguyễn Đôn |
1874 |
Hội Yên |
1910 |
+1959 Cầm Trường |
|
176 |
Phêrô Nguyễn Đỉnh |
1876 |
Cồn Nâm |